TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wilful

UK/ˈwɪlfʊl/ US/ˈwɪlfʊl/ giọng máy của trình duyệt

wilful nghĩa là cố ý, chủ tâm, cứng cổ, bướng.

Nghĩa của wilful

Tính từ

  1. Cố ý, chủ tâm.
    • wilful murdertội cố sát
  2. Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.
    • a wilful childmột đứa trẻ bướng bỉnh

Dạng từ của wilful

So sánh hơnmore wilful
So sánh nhấtmost wilful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wilful

Đồng nghĩa

Họ từ của wilful

Câu hỏi thường gặp

wilful nghĩa là gì?

wilful (tính từ) nghĩa là cố ý, chủ tâm, cứng cổ, bướng.

wilful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wilful: giọng Anh (UK) /ˈwɪlfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪlfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.