TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wince

UK/wɪns/ US/wɪns/ giọng máy của trình duyệt

wince nghĩa là sự co rúm lại, sự rụt lại, co rúm lại, rụt lại.

Nghĩa của wince

Danh từ

  1. Sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi...).
    • without a wincekhông rụt lại, thản nhiên

Nội động từ

  1. Co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ hãi...).
    • without wincingkhông rụt lại, thản nhiên

Dạng từ của wince

Ngôi thứ ba số ítwinces
Hiện tại phân từ (-ing)wincing
Quá khứ phân từwinced
Quá khứwinced
Số nhiềuwinces

Họ từ của wince

Câu hỏi thường gặp

wince nghĩa là gì?

wince (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự co rúm lại, sự rụt lại, co rúm lại, rụt lại.

wince phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wince: giọng Anh (UK) /wɪns/, giọng Mỹ (US) /wɪns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.