TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winch

UK/wɪnt͡ʃ/ US/wɪnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

winch nghĩa là tời, ống cuộn dây câu, kéo bằng tời.

Nghĩa của winch

Danh từ

  1. Kỹ thuật Tời.
  2. Thể dục, thể thao Ống cuộn dây câu.

Ngoại động từ

  1. Kéo bằng tời.

Dạng từ của winch

Số nhiềuwinches
Ngôi thứ ba số ítwinches
Hiện tại phân từ (-ing)winching
Quá khứ phân từwinched
Quá khứwinched

Câu hỏi thường gặp

winch nghĩa là gì?

winch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tời, ống cuộn dây câu, kéo bằng tời.

winch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winch: giọng Anh (UK) /wɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /wɪnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.