wind-wept
giọng máy của trình duyệt
wind-wept nghĩa là lộng gió, rối bù.
Nghĩa của wind-wept
Tính từ
- Lộng gió.
- Rối bù (tóc).
Câu hỏi thường gặp
wind-wept nghĩa là gì?
wind-wept (tính từ) nghĩa là lộng gió, rối bù.
wind-wept nghĩa là lộng gió, rối bù.
wind-wept (tính từ) nghĩa là lộng gió, rối bù.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.