TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

windage

UK/ˈwɪndɪd͡ʒ/ US/ˈwɪndɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

windage nghĩa là độ hở nòng.

Nghĩa của windage

Danh từ

  1. Sự bay chệch vì gió thổi (qu bóng, viên đạn...).
  2. Quân sự Độ hở nòng.
  3. Kỹ thuật Độ hở, khe hở.

Dạng từ của windage

Số nhiềuwindages

Câu hỏi thường gặp

windage nghĩa là gì?

windage (danh từ) nghĩa là độ hở nòng.

windage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của windage: giọng Anh (UK) /ˈwɪndɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.