windage
UK/ˈwɪndɪd͡ʒ/
US/ˈwɪndɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
windage nghĩa là độ hở nòng.
Nghĩa của windage
Danh từ
- Sự bay chệch vì gió thổi (qu bóng, viên đạn...).
- Quân sự Độ hở nòng.
- Kỹ thuật Độ hở, khe hở.
Dạng từ của windage
| Số nhiều | windages |
Câu hỏi thường gặp
windage nghĩa là gì?
windage (danh từ) nghĩa là độ hở nòng.
windage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windage: giọng Anh (UK) /ˈwɪndɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndɪd͡ʒ/.