wind-up
UK/waɪnd ˈʌp/
US/waɪnd ˈʌp/
giọng máy của trình duyệt
wind-up nghĩa là sự kết thúc, sự bế mạc.
Nghĩa của wind-up
Danh từ
- Sự kết thúc; sự bế mạc.
Dạng từ của wind-up
| Ngôi thứ ba số ít | winds up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | winding up |
| Quá khứ phân từ | wound up |
| Quá khứ | wound up |
| Số nhiều | wind-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wind-up
Đồng nghĩa
bindcinchbraceclenchconstrictsqueezetightentautentensestimulatework upanimateawakenelectrifyenkindle
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wind-up nghĩa là gì?
wind-up (danh từ) nghĩa là sự kết thúc, sự bế mạc.
wind-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wind-up: giọng Anh (UK) /waɪnd ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /waɪnd ˈʌp/.