TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

windbag

UK/ˈwɪndˌbæɡ/ US/ˈwɪndˌbæɡ/ giọng máy của trình duyệt

windbag nghĩa là Người hay nói ba hoa rỗng tuếch.

Nghĩa của windbag

Danh từ

  1. Thông tục Người hay nói ba hoa rỗng tuếch.

Dạng từ của windbag

Số nhiềuwindbags
Ngôi thứ ba số ítwindbags
Hiện tại phân từ (-ing)windbagging
Quá khứ phân từwindbagged
Quá khứwindbagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windbag

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

windbag nghĩa là gì?

windbag (danh từ) nghĩa là Người hay nói ba hoa rỗng tuếch.

windbag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của windbag: giọng Anh (UK) /ˈwɪndˌbæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndˌbæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.