windbag
UK/ˈwɪndˌbæɡ/
US/ˈwɪndˌbæɡ/
giọng máy của trình duyệt
windbag nghĩa là Người hay nói ba hoa rỗng tuếch.
Nghĩa của windbag
Danh từ
- Thông tục Người hay nói ba hoa rỗng tuếch.
Dạng từ của windbag
| Số nhiều | windbags |
| Ngôi thứ ba số ít | windbags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | windbagging |
| Quá khứ phân từ | windbagged |
| Quá khứ | windbagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windbag
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
windbag nghĩa là gì?
windbag (danh từ) nghĩa là Người hay nói ba hoa rỗng tuếch.
windbag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windbag: giọng Anh (UK) /ˈwɪndˌbæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndˌbæɡ/.