TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winded

UK/ˈwɪndɪd/ US/ˈwɪndɪd/ giọng máy của trình duyệt

winded nghĩa là hết hơi, đứt hơi, đã lấy lại hơi.

Nghĩa của winded

Tính từ

  1. Hết hơi; đứt hơi, không thở được nữa.
  2. Đã lấy lại hơi.

Dạng từ của winded

So sánh hơnmore winded
So sánh nhấtmost winded

Câu hỏi thường gặp

winded nghĩa là gì?

winded (tính từ) nghĩa là hết hơi, đứt hơi, đã lấy lại hơi.

winded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winded: giọng Anh (UK) /ˈwɪndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.