TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winder

UK/ˈwɪndə(ɹ)/ US/ˈwaɪndɚ/ giọng máy của trình duyệt

winder nghĩa là người cuốn chỉ, máy cuốn chỉ, cây quấn.

Nghĩa của winder

Danh từ

  1. Người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi).
  2. Cây quấn.
  3. Nút lên dây (đồng hồ).

Dạng từ của winder

Số nhiềuwinders
Ngôi thứ ba số ítwinders
Hiện tại phân từ (-ing)windering
Quá khứ phân từwindered
Quá khứwindered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

winder nghĩa là gì?

winder (danh từ) nghĩa là người cuốn chỉ, máy cuốn chỉ, cây quấn.

winder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winder: giọng Anh (UK) /ˈwɪndə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.