winder
UK/ˈwɪndə(ɹ)/
US/ˈwaɪndɚ/
giọng máy của trình duyệt
winder nghĩa là người cuốn chỉ, máy cuốn chỉ, cây quấn.
Nghĩa của winder
Danh từ
- Người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi).
- Cây quấn.
- Nút lên dây (đồng hồ).
Dạng từ của winder
| Số nhiều | winders |
| Ngôi thứ ba số ít | winders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | windering |
| Quá khứ phân từ | windered |
| Quá khứ | windered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
winder nghĩa là gì?
winder (danh từ) nghĩa là người cuốn chỉ, máy cuốn chỉ, cây quấn.
winder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của winder: giọng Anh (UK) /ˈwɪndə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪndɚ/.