TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Windhoek

UK/ˈwɪndhʊk/ US/ˈwɪndhʊk/ giọng máy của trình duyệt

Windhoek nghĩa là vin-hớc.

Nghĩa của Windhoek

Danh từ riêng

  1. Vin-hớc.

Câu hỏi thường gặp

Windhoek nghĩa là gì?

Windhoek (danh từ riêng) nghĩa là vin-hớc.

Windhoek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Windhoek: giọng Anh (UK) /ˈwɪndhʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndhʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.