TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

windfall

UK/ˈwɪnd.fɔːl/ US/ˈwɪnd.fɔl/ giọng máy của trình duyệt

windfall nghĩa là quả rụng.

Nghĩa của windfall

Danh từ

  1. Quả rụng.
  2. Nghĩa bóng Của trời cho; điều may mắn bất ngờ.

Dạng từ của windfall

Số nhiềuwindfalls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windfall

Đồng nghĩa

Họ từ của windfall

Câu hỏi thường gặp

windfall nghĩa là gì?

windfall (danh từ) nghĩa là quả rụng.

windfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của windfall: giọng Anh (UK) /ˈwɪnd.fɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪnd.fɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.