windfall
UK/ˈwɪnd.fɔːl/
US/ˈwɪnd.fɔl/
giọng máy của trình duyệt
windfall nghĩa là quả rụng.
Nghĩa của windfall
Danh từ
- Quả rụng.
- Nghĩa bóng Của trời cho; điều may mắn bất ngờ.
Dạng từ của windfall
| Số nhiều | windfalls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windfall
Đồng nghĩa
Họ từ của windfall
Câu hỏi thường gặp
windfall nghĩa là gì?
windfall (danh từ) nghĩa là quả rụng.
windfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windfall: giọng Anh (UK) /ˈwɪnd.fɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪnd.fɔl/.