wing-nut
US/ˈwɪŋ.ˈnət/
giọng máy của trình duyệt
wing-nut nghĩa là ốc tai hồng.
Nghĩa của wing-nut
Danh từ
- Ốc tai hồng (đai ốc có hai cánh để có thể vặn bằng ngón tay cái và một ngón tay vào đinh ốc hoặc bu lông).
Dạng từ của wing-nut
| Số nhiều | wing nuts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wing-nut
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wing-nut nghĩa là gì?
wing-nut (danh từ) nghĩa là ốc tai hồng.
wing-nut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wing-nut: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈnət/.