wingman
UK/ˈwɪŋmæn/
US/ˈwɪŋmæn/
giọng máy của trình duyệt
wingman nghĩa là máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, phi công yểm trợ, phi công số.
Nghĩa của wingman
Danh từ
- Máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, máy bay số.
- Phi công yểm trợ, phi công số.
Dạng từ của wingman
| Số nhiều | wingmen |
| Ngôi thứ ba số ít | wingmans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wingmanning |
| Quá khứ phân từ | wingmanned |
| Quá khứ | wingmanned |
Câu hỏi thường gặp
wingman nghĩa là gì?
wingman (danh từ) nghĩa là máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, phi công yểm trợ, phi công số.
wingman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wingman: giọng Anh (UK) /ˈwɪŋmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋmæn/.