TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wingman

UK/ˈwɪŋmæn/ US/ˈwɪŋmæn/ giọng máy của trình duyệt

wingman nghĩa là máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, phi công yểm trợ, phi công số.

Nghĩa của wingman

Danh từ

  1. Máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, máy bay số.
  2. Phi công yểm trợ, phi công số.

Dạng từ của wingman

Số nhiềuwingmen
Ngôi thứ ba số ítwingmans
Hiện tại phân từ (-ing)wingmanning
Quá khứ phân từwingmanned
Quá khứwingmanned

Câu hỏi thường gặp

wingman nghĩa là gì?

wingman (danh từ) nghĩa là máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, phi công yểm trợ, phi công số.

wingman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wingman: giọng Anh (UK) /ˈwɪŋmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.