winkle out
giọng máy của trình duyệt
winkle out nghĩa là nhể ra, lôi ra.
Nghĩa của winkle out
Cụm động từ
- Nhể ra, lôi ra (như nhể ốc).
Dạng từ của winkle out
| Ngôi thứ ba số ít | winkles out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | winkling out |
| Quá khứ phân từ | winkled out |
| Quá khứ | winkled out |
Câu hỏi thường gặp
winkle out nghĩa là gì?
winkle out (cụm động từ) nghĩa là nhể ra, lôi ra.