TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winkle

UK/ˈwɪŋkəl/ US/ˈwɪŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

winkle nghĩa là ốc hưng.

Nghĩa của winkle

Danh từ

  1. Động vật học Ốc hưng.

Ngoại động từ

  1. Quân sự Kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt.

Dạng từ của winkle

Số nhiềuwinkles
Ngôi thứ ba số ítwinkles
Hiện tại phân từ (-ing)winkling
Quá khứ phân từwinkled
Quá khứwinkled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winkle

Đồng nghĩa

Họ từ của winkle

Cụm từ, thành ngữ với winkle

  • to winkle out — Nhể ra, lôi ra (như nhể ốc).

Câu hỏi thường gặp

winkle nghĩa là gì?

winkle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ốc hưng.

winkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winkle: giọng Anh (UK) /ˈwɪŋkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.