winkle
UK/ˈwɪŋkəl/
US/ˈwɪŋkəl/
giọng máy của trình duyệt
winkle nghĩa là ốc hưng.
Nghĩa của winkle
Danh từ
- Động vật học Ốc hưng.
Ngoại động từ
- Quân sự Kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt.
Dạng từ của winkle
| Số nhiều | winkles |
| Ngôi thứ ba số ít | winkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | winkling |
| Quá khứ phân từ | winkled |
| Quá khứ | winkled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winkle
Đồng nghĩa
Họ từ của winkle
Cụm từ, thành ngữ với winkle
- to winkle out — Nhể ra, lôi ra (như nhể ốc).
Câu hỏi thường gặp
winkle nghĩa là gì?
winkle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ốc hưng.
winkle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của winkle: giọng Anh (UK) /ˈwɪŋkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋkəl/.