TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winkle-picker

US/ˈwɪŋ.kəl.ˈpɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

winkle-picker nghĩa là Giày có mũi dài nhọn.

Nghĩa của winkle-picker

Danh từ

  1. Thường snh Giày có mũi dài nhọn.

Dạng từ của winkle-picker

Số nhiềuwinkle-pickers

Câu hỏi thường gặp

winkle-picker nghĩa là gì?

winkle-picker (danh từ) nghĩa là Giày có mũi dài nhọn.

winkle-picker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winkle-picker: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.kəl.ˈpɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.