winnow
UK/ˈwɪnəʊ/
US/ˈwɪnoʊ/
giọng máy của trình duyệt
winnow nghĩa là quạt, sàng lọc, chọn lựa, sàng.
Nghĩa của winnow
Ngoại động từ
- Quạt, sy (thóc).
- Sàng lọc, chọn lựa; phân biệt.
- to winnow truth from falsehoodphân biệt thật hư
- Th ca Đập, vỗ.
- to winnow wingsvỗ cánh
Dạng từ của winnow
| Ngôi thứ ba số ít | winnows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | winnowing |
| Quá khứ phân từ | winnowed |
| Quá khứ | winnowed |
| Số nhiều | winnows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winnow
Đồng nghĩa
Họ từ của winnow
Câu hỏi thường gặp
winnow nghĩa là gì?
winnow (ngoại động từ) nghĩa là quạt, sàng lọc, chọn lựa, sàng.
winnow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của winnow: giọng Anh (UK) /ˈwɪnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪnoʊ/.