wipe away
giọng máy của trình duyệt
wipe away nghĩa là tẩy, lau sạch.
Nghĩa của wipe away
Cụm động từ
- Tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt).
Dạng từ của wipe away
| Ngôi thứ ba số ít | wipes away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wiping away |
| Quá khứ phân từ | wiped away |
| Quá khứ | wiped away |
Câu hỏi thường gặp
wipe away nghĩa là gì?
wipe away (cụm động từ) nghĩa là tẩy, lau sạch.