TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wipe out

giọng máy của trình duyệt

wipe out nghĩa là lau chùi, lau sạch, tiêu diệt, triệt hạ.

Nghĩa của wipe out

Cụm động từ

  1. Lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn).
  2. Tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố).
  3. Thanh toán, trả hết (nợ); rửa (nhục).

Dạng từ của wipe out

Ngôi thứ ba số ítwipes out
Hiện tại phân từ (-ing)wiping out
Quá khứ phân từwiped out
Quá khứwiped out

Câu ví dụ với wipe out

  • The hurricane wiped out the whole village. Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wipe out nghĩa là gì?

wipe out (cụm động từ) nghĩa là lau chùi, lau sạch, tiêu diệt, triệt hạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.