wipe out
giọng máy của trình duyệt
wipe out nghĩa là lau chùi, lau sạch, tiêu diệt, triệt hạ.
Nghĩa của wipe out
Cụm động từ
- Lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn).
- Tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố).
- Thanh toán, trả hết (nợ); rửa (nhục).
Dạng từ của wipe out
| Ngôi thứ ba số ít | wipes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wiping out |
| Quá khứ phân từ | wiped out |
| Quá khứ | wiped out |
Câu ví dụ với wipe out
- The hurricane wiped out the whole village. Trận bão đã quét sạch cả ngôi làng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wipe out nghĩa là gì?
wipe out (cụm động từ) nghĩa là lau chùi, lau sạch, tiêu diệt, triệt hạ.