wipe off
giọng máy của trình duyệt
wipe off nghĩa là lau đi, lau sạch, làm tắt.
Nghĩa của wipe off
Cụm động từ
- Lau đi, lau sạch, tẩy đi.
- Làm tắt (một nụ cười).
- Thanh toán, trả hết, giũ sạch (nợ cũ).
- Quên đi, xoá sạch (mối bất hoà cũ...).
Dạng từ của wipe off
| Ngôi thứ ba số ít | wipes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wiping off |
| Quá khứ phân từ | wiped off |
| Quá khứ | wiped off |
Câu hỏi thường gặp
wipe off nghĩa là gì?
wipe off (cụm động từ) nghĩa là lau đi, lau sạch, làm tắt.