TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wipe off

giọng máy của trình duyệt

wipe off nghĩa là lau đi, lau sạch, làm tắt.

Nghĩa của wipe off

Cụm động từ

  1. Lau đi, lau sạch, tẩy đi.
  2. Làm tắt (một nụ cười).
  3. Thanh toán, trả hết, giũ sạch (nợ cũ).
  4. Quên đi, xoá sạch (mối bất hoà cũ...).

Dạng từ của wipe off

Ngôi thứ ba số ítwipes off
Hiện tại phân từ (-ing)wiping off
Quá khứ phân từwiped off
Quá khứwiped off

Câu hỏi thường gặp

wipe off nghĩa là gì?

wipe off (cụm động từ) nghĩa là lau đi, lau sạch, làm tắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.