TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wiper

US/ˈwaɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

wiper nghĩa là người lau chùi, khau lau, giẻ lau.

Nghĩa của wiper

Danh từ

  1. Người lau chùi.
  2. Khau lau, giẻ lau; khăn lau tay.

Dạng từ của wiper

Số nhiềuwipers

Họ từ của wiper

Câu hỏi thường gặp

wiper nghĩa là gì?

wiper (danh từ) nghĩa là người lau chùi, khau lau, giẻ lau.

wiper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wiper: giọng Mỹ (US) /ˈwaɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.