wiredrew
giọng máy của trình duyệt
wiredrew nghĩa là kéo thành sợi.
Nghĩa của wiredrew
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Kéo (kim loại) thành sợi.
- Nghĩa bóng Gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư.
Câu hỏi thường gặp
wiredrew nghĩa là gì?
wiredrew (ngoại động từ) nghĩa là kéo thành sợi.