TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wiredrew

giọng máy của trình duyệt

wiredrew nghĩa là kéo thành sợi.

Nghĩa của wiredrew

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Kéo (kim loại) thành sợi.
  2. Nghĩa bóng Gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư.

Câu hỏi thường gặp

wiredrew nghĩa là gì?

wiredrew (ngoại động từ) nghĩa là kéo thành sợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.