wisewoman
US/ˈwɑɪz.ˌwʊ.mən/
giọng máy của trình duyệt
wisewoman nghĩa là mụ phù thủy, bà cốt, bà lang, bà đỡ.
Nghĩa của wisewoman
Danh từ
- Mụ phù thủy; bà cốt.
- Bà lang; bà đỡ; bà mụ.
Câu hỏi thường gặp
wisewoman nghĩa là gì?
wisewoman (danh từ) nghĩa là mụ phù thủy, bà cốt, bà lang, bà đỡ.
wisewoman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wisewoman: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪz.ˌwʊ.mən/.