TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wisewoman

US/ˈwɑɪz.ˌwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

wisewoman nghĩa là mụ phù thủy, bà cốt, bà lang, bà đỡ.

Nghĩa của wisewoman

Danh từ

  1. Mụ phù thủy; bà cốt.
  2. Bà lang; bà đỡ; bà mụ.

Câu hỏi thường gặp

wisewoman nghĩa là gì?

wisewoman (danh từ) nghĩa là mụ phù thủy, bà cốt, bà lang, bà đỡ.

wisewoman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wisewoman: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪz.ˌwʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.