TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wisher

US/ˈwɪ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

wisher nghĩa là người mong muốn, người ao ước, người cầu chúc.

Nghĩa của wisher

Danh từ

  1. Người mong muốn, người ao ước (điều gì).
  2. Người cầu chúc.

Dạng từ của wisher

Số nhiềuwishers

Câu hỏi thường gặp

wisher nghĩa là gì?

wisher (danh từ) nghĩa là người mong muốn, người ao ước, người cầu chúc.

wisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wisher: giọng Mỹ (US) /ˈwɪ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.