TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wishbone

US/ˈwɪʃˌboʊn/ giọng máy của trình duyệt

wishbone nghĩa là chạc xương đòn.

Nghĩa của wishbone

Danh từ

  1. Chạc xương đòn (xương chạc nằm khoảng giữa cổ và ngực của gia cầm).

Dạng từ của wishbone

Số nhiềuwishbones
Ngôi thứ ba số ítwishbones
Hiện tại phân từ (-ing)wishboning
Quá khứ phân từwishboned
Quá khứwishboned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wishbone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wishbone nghĩa là gì?

wishbone (danh từ) nghĩa là chạc xương đòn.

wishbone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wishbone: giọng Mỹ (US) /ˈwɪʃˌboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.