wishbone
US/ˈwɪʃˌboʊn/
giọng máy của trình duyệt
wishbone nghĩa là chạc xương đòn.
Nghĩa của wishbone
Danh từ
- Chạc xương đòn (xương chạc nằm khoảng giữa cổ và ngực của gia cầm).
Dạng từ của wishbone
| Số nhiều | wishbones |
| Ngôi thứ ba số ít | wishbones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wishboning |
| Quá khứ phân từ | wishboned |
| Quá khứ | wishboned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wishbone
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wishbone nghĩa là gì?
wishbone (danh từ) nghĩa là chạc xương đòn.
wishbone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wishbone: giọng Mỹ (US) /ˈwɪʃˌboʊn/.