withdrawal
UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/
US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
withdrawal nghĩa là sự rút khỏi, sự rút ra.
Nghĩa của withdrawal
Danh từ
- Sự rút khỏi.
- Sự rút ra.
- Sự rút quân.
- Sự rút lui (ý kiến).
- Pháp lý Sự rút (đơn kiện...).
- Pháp lý Sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...).
Dạng từ của withdrawal
| Số nhiều | withdrawals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với withdrawal
Trái nghĩa
Câu ví dụ với withdrawal
- The withdrawal symptoms are more severe than I thought. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
withdrawal nghĩa là gì?
withdrawal (danh từ) nghĩa là sự rút khỏi, sự rút ra.
withdrawal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của withdrawal: giọng Anh (UK) /wɪðˈdɹɔː(ə)l/, giọng Mỹ (US) /wɪðˈdɹɔ(ə)l/.