TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

withdrawal

UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/ US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

withdrawal nghĩa là sự rút khỏi, sự rút ra.

Nghĩa của withdrawal

Danh từ

  1. Sự rút khỏi.
  2. Sự rút ra.
  3. Sự rút quân.
  4. Sự rút lui (ý kiến).
  5. Pháp lý Sự rút (đơn kiện...).
  6. Pháp lý Sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...).

Dạng từ của withdrawal

Số nhiềuwithdrawals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với withdrawal

Trái nghĩa

Câu ví dụ với withdrawal

  • The withdrawal symptoms are more severe than I thought. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

withdrawal nghĩa là gì?

withdrawal (danh từ) nghĩa là sự rút khỏi, sự rút ra.

withdrawal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của withdrawal: giọng Anh (UK) /wɪðˈdɹɔː(ə)l/, giọng Mỹ (US) /wɪðˈdɹɔ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.