TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deposit

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈpɒz.ɪt/ US/dɪˈpɑ.zɪt/ giọng máy của trình duyệt

deposit nghĩa là vật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ, tiền đặt cọc.

Nghĩa của deposit

Danh từ

  1. Vật gửi, tiền gửi.
    • money on deposittiền gửi ngân hàng có lãi
  2. Tiền ký quỹ, tiền đặt cọc.
    • to leave some money as depositđể tiền đặt cọc
  3. Chất lắng, vật lắng.
    • a thick deposit of mudmột lớp bùn lắng dầy
  4. Địa lý,địa chất Khoáng sản; mỏ.

Ngoại động từ

  1. Gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng.
  2. Gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc.
  3. Làm lắng đọng.
  4. Đặt.
    • she deposited her child in the cradlechị ta đặt con vào nôi
  5. Đẻ (trứng) (ở đâu).

Dạng từ của deposit

Số nhiềudeposits
Ngôi thứ ba số ítdeposits
Hiện tại phân từ (-ing)depositing
Quá khứ phân từdeposited
Quá khứdeposited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deposit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deposit

Cụm từ, thành ngữ với deposit

  • deposit account — Tài khoản tiền gửi.
  • deposit money — Tiền gửi ngân hàng.

Câu ví dụ với deposit

  • She deposits 10,000 yen in the bank every month. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
  • Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan. Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

deposit nghĩa là gì?

deposit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ, tiền đặt cọc.

deposit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deposit: giọng Anh (UK) /dɪˈpɒz.ɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɑ.zɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.