TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

witless

US/ˈwɪt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

witless nghĩa là ngu đần, đần độn.

Nghĩa của witless

Tính từ

  1. Ngu đần, đần độn.
  2. dùng như bổ ngữ Đến độ mà một người không còn suy nghĩ một cách rõ ràng hay lô-gic được.

Dạng từ của witless

So sánh hơnmore witless
So sánh nhấtmost witless

Câu hỏi thường gặp

witless nghĩa là gì?

witless (tính từ) nghĩa là ngu đần, đần độn.

witless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của witless: giọng Mỹ (US) /ˈwɪt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.