witless
US/ˈwɪt.ləs/
giọng máy của trình duyệt
witless nghĩa là ngu đần, đần độn.
Nghĩa của witless
Tính từ
- Ngu đần, đần độn.
- dùng như bổ ngữ Đến độ mà một người không còn suy nghĩ một cách rõ ràng hay lô-gic được.
Dạng từ của witless
| So sánh hơn | more witless |
| So sánh nhất | most witless |
Câu hỏi thường gặp
witless nghĩa là gì?
witless (tính từ) nghĩa là ngu đần, đần độn.
witless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witless: giọng Mỹ (US) /ˈwɪt.ləs/.