TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

witted

UK/ˈwɪtɪd/ US/ˈwɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

witted nghĩa là thông minh, khôn, có trí óc.

Nghĩa của witted

Tính từ

  1. Thông minh; khôn.
  2. Có trí óc (dùng trong từ ghép).
    • quick wittednhanh trí, ứng đối nhanh

Câu hỏi thường gặp

witted nghĩa là gì?

witted (tính từ) nghĩa là thông minh, khôn, có trí óc.

witted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của witted: giọng Anh (UK) /ˈwɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.