witted
UK/ˈwɪtɪd/
US/ˈwɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
witted nghĩa là thông minh, khôn, có trí óc.
Nghĩa của witted
Tính từ
- Thông minh; khôn.
- Có trí óc (dùng trong từ ghép).
- quick wittednhanh trí, ứng đối nhanh
Câu hỏi thường gặp
witted nghĩa là gì?
witted (tính từ) nghĩa là thông minh, khôn, có trí óc.
witted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witted: giọng Anh (UK) /ˈwɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtɪd/.