witter
UK/ˈwɪtə(ɹ)/
US/ˈwɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
witter nghĩa là lải nhải, nói hoài.
Nghĩa của witter
Nội động từ
- Thgt Lải nhải, nói hoài (một chuyện không quan trọng).
Dạng từ của witter
| Ngôi thứ ba số ít | witters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wittering |
| Quá khứ phân từ | wittered |
| Quá khứ | wittered |
| So sánh hơn | more witter |
| So sánh nhất | most witter |
Câu hỏi thường gặp
witter nghĩa là gì?
witter (nội động từ) nghĩa là lải nhải, nói hoài.
witter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witter: giọng Anh (UK) /ˈwɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtɚ/.