TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

witter

UK/ˈwɪtə(ɹ)/ US/ˈwɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

witter nghĩa là lải nhải, nói hoài.

Nghĩa của witter

Nội động từ

  1. Thgt Lải nhải, nói hoài (một chuyện không quan trọng).

Dạng từ của witter

Ngôi thứ ba số ítwitters
Hiện tại phân từ (-ing)wittering
Quá khứ phân từwittered
Quá khứwittered
So sánh hơnmore witter
So sánh nhấtmost witter

Câu hỏi thường gặp

witter nghĩa là gì?

witter (nội động từ) nghĩa là lải nhải, nói hoài.

witter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của witter: giọng Anh (UK) /ˈwɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.