TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wittingly

UK/ˈwɪtɪŋli/ US/ˈwɪtɪŋli/ giọng máy của trình duyệt

wittingly nghĩa là có ý thức, tự giác.

Nghĩa của wittingly

Phó từ

  1. Có ý thức, tự giác, có suy nghĩ.

Dạng từ của wittingly

So sánh hơnmore wittingly
So sánh nhấtmost wittingly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wittingly

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wittingly nghĩa là gì?

wittingly (phó từ) nghĩa là có ý thức, tự giác.

wittingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wittingly: giọng Anh (UK) /ˈwɪtɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtɪŋli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.