wittingly
UK/ˈwɪtɪŋli/
US/ˈwɪtɪŋli/
giọng máy của trình duyệt
wittingly nghĩa là có ý thức, tự giác.
Nghĩa của wittingly
Phó từ
- Có ý thức, tự giác, có suy nghĩ.
Dạng từ của wittingly
| So sánh hơn | more wittingly |
| So sánh nhất | most wittingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wittingly
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wittingly nghĩa là gì?
wittingly (phó từ) nghĩa là có ý thức, tự giác.
wittingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wittingly: giọng Anh (UK) /ˈwɪtɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtɪŋli/.