witty
UK/ˈwɪti/
US/ˈwɪti/
giọng máy của trình duyệt
witty nghĩa là dí dỏm, hóm hỉ.
Nghĩa của witty
Tính từ
- Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.
- a witty answercâu trả lời dí dỏm
- a witty personngười dí dỏm
Dạng từ của witty
| So sánh hơn | wittier |
| So sánh nhất | wittiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witty
Đồng nghĩa
facetioushumorousjocosejocularquicklivelyamusingbrightdivertingdrollentertainingpiquantsharptongue-in-cheek
Trái nghĩa
Họ từ của witty
Câu ví dụ với witty
- They aren't as witty as they used to be. Họ không còn dí dỏm như trước kia nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
witty nghĩa là gì?
witty (tính từ) nghĩa là dí dỏm, hóm hỉ.
witty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witty: giọng Anh (UK) /ˈwɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪti/.