TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

witty

UK/ˈwɪti/ US/ˈwɪti/ giọng máy của trình duyệt

witty nghĩa là dí dỏm, hóm hỉ.

Nghĩa của witty

Tính từ

  1. Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.
    • a witty answercâu trả lời dí dỏm
    • a witty personngười dí dỏm

Dạng từ của witty

So sánh hơnwittier
So sánh nhấtwittiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của witty

Câu ví dụ với witty

  • They aren't as witty as they used to be. Họ không còn dí dỏm như trước kia nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

witty nghĩa là gì?

witty (tính từ) nghĩa là dí dỏm, hóm hỉ.

witty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của witty: giọng Anh (UK) /ˈwɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.