TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wives

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/waɪvz/ US/waɪvz/ giọng máy của trình duyệt

wives nghĩa là vợ, người đàn bà, bà già.

Nghĩa của wives

Danh từ

  1. Vợ.
    • to take to wife(từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm vợ, cưới làm vợ
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người đàn bà; bà già.

Câu ví dụ với wives

  • We're both Tom's ex-wives. Chúng tôi đều là vợ cũ của Tom.
  • In some societies, wives are still considered the property of their husbands. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wives nghĩa là gì?

wives (danh từ) nghĩa là vợ, người đàn bà, bà già.

wives phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wives: giọng Anh (UK) /waɪvz/, giọng Mỹ (US) /waɪvz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.