wive
UK/waɪv/
US/waɪv/
giọng máy của trình duyệt
wive nghĩa là lấy làm vợ, cưới vợ, lấy, cưới.
Nghĩa của wive
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Lấy làm vợ, cưới vợ.
- to wive with someonelấy người nào làm vợ
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Lấy (làm vợ), cưới.
- Cưới vợ (cho người nào).
Dạng từ của wive
| Ngôi thứ ba số ít | wives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wiving |
| Quá khứ phân từ | wived |
| Quá khứ | wived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wive
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với wive
- We're both Tom's ex-wives. Chúng tôi đều là vợ cũ của Tom.
- In some societies, wives are still considered the property of their husbands. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wive nghĩa là gì?
wive (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lấy làm vợ, cưới vợ, lấy, cưới.
wive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wive: giọng Anh (UK) /waɪv/, giọng Mỹ (US) /waɪv/.