TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wizardry

US/ˈwɪzədɹi/ giọng máy của trình duyệt

wizardry nghĩa là ma thuật, quỷ thật.

Nghĩa của wizardry

Danh từ

  1. Ma thuật, quỷ thật.

Dạng từ của wizardry

Số nhiềuwizardries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wizardry

Đồng nghĩa

Họ từ của wizardry

Câu hỏi thường gặp

wizardry nghĩa là gì?

wizardry (danh từ) nghĩa là ma thuật, quỷ thật.

wizardry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wizardry: giọng Mỹ (US) /ˈwɪzədɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.