TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wolfberry

UK/ˈwʊlf.bɛ.ɹi/ US/ˈwʊlf.bɛ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

wolfberry nghĩa là củ khởi, kỷ tử, cẩu kỷ.

Nghĩa của wolfberry

Danh từ

  1. Củ khởi.
  2. Kỷ tử, cẩu kỷ, cẩu kỷ tử.

Dạng từ của wolfberry

Số nhiềuwolfberries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolfberry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wolfberry nghĩa là gì?

wolfberry (danh từ) nghĩa là củ khởi, kỷ tử, cẩu kỷ.

wolfberry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wolfberry: giọng Anh (UK) /ˈwʊlf.bɛ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊlf.bɛ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.