wolfberry
UK/ˈwʊlf.bɛ.ɹi/
US/ˈwʊlf.bɛ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
wolfberry nghĩa là củ khởi, kỷ tử, cẩu kỷ.
Nghĩa của wolfberry
Danh từ
- Củ khởi.
- Kỷ tử, cẩu kỷ, cẩu kỷ tử.
Dạng từ của wolfberry
| Số nhiều | wolfberries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolfberry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wolfberry nghĩa là gì?
wolfberry (danh từ) nghĩa là củ khởi, kỷ tử, cẩu kỷ.
wolfberry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wolfberry: giọng Anh (UK) /ˈwʊlf.bɛ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊlf.bɛ.ɹi/.