TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wolves

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʊlvz/ US/ˈwʊlvz/ giọng máy của trình duyệt

wolves nghĩa là chó sói, người tham tàn, người độc ác, ngốn.

Nghĩa của wolves

Danh từ

  1. Động vật học Chó sói.
  2. Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người hay chim gái.

Ngoại động từ

  1. Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
    • to wolf [down] one's foodnuốt ngấu nghiến đồ ăn

Cụm từ, thành ngữ với wolves

  • to be as hungry as a wolf — Đói ngấu.
  • to have (hold) the wolf by the ears — Ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó.
  • to keep the wolf from the door — Đủ nuôi sống bản thân và gia đình.
  • wolf in sheep's clothing — Chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà.

Câu ví dụ với wolves

  • There are a lot of wolves here. Ở đây có rất nhiều sói.
  • A pack of wolves saved Tom. Một đàn sói đã cứu Tom.
  • Dogs have more in common with wolves than with cats. Chó có nhiều điểm chung với sói hơn là mới mèo.
  • Inside me, there are two wolves. One is retarded, and so is the other. Có hai con sói trong tôi. Một con thiểu năng, con còn lại cũng thế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wolves nghĩa là gì?

wolves (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chó sói, người tham tàn, người độc ác, ngốn.

wolves phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wolves: giọng Anh (UK) /ˈwʊlvz/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊlvz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.