woman
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʊmən/
US/ˈwʊmən/
giọng máy của trình duyệt
woman nghĩa là đàn bà, phụ nữ, giới đàn bà, nữ giới.
Nghĩa của woman
Danh từ
- Đàn bà, phụ nữ.
- a single womanmột người đàn bà không lấy chồng
- a woman of the worldngười đàn bà lịch duyệt
- Giới đàn bà, nữ giới.
- woman's rightnữ quyền
- Kẻ nhu nhược (như đàn bà).
- Tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính.
- something of the woman in his charactermột cái gì có tính chất đàn bà trong tính tình của anh ta
- Từ cổ, nghĩa cổ Bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc).
- Định ngữ Nữ, đàn bà, gái.
- a woman artistmột nữ nghệ sĩ
- a woman friendmột bạn gái
Dạng từ của woman
| Số nhiều | women |
| Ngôi thứ ba số ít | womans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | womaning |
| Quá khứ phân từ | womaned |
| Quá khứ | womaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woman
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của woman
Cụm từ, thành ngữ với woman
- tied to woman's apron-strings — Bị đàn bà xỏ mũi.
- woman's wit — Linh tính, sự khôn ngoan.
- a woman with a past — Người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng.
- woman of the town — Gái điếm, giá làng chơi.
Câu ví dụ với woman
- That woman always cheated on her husband. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình.
- Ten people died, among them, a woman. Một trong mười người chết là nữ.
- The old woman lives in a yurt. Bà cụ đó sống ở trong một cái lều yurt.
- I don't think I know that woman. Tôi nghĩ rằng tôi không biết người phụ nữ đó đâu.
- He found the woman of his dreams. Anh ấy đã tìm thấy người phụ nữ trong mơ của mình.
- Where did you see the woman? Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu?
- I saw a strange woman there. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.
- He disguised himself as a woman. Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
woman nghĩa là gì?
woman (danh từ) nghĩa là đàn bà, phụ nữ, giới đàn bà, nữ giới.
woman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của woman: giọng Anh (UK) /ˈwʊmən/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊmən/.