TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wolverine

US/ˌwʊlvəˈɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

wolverine nghĩa là chồn gulo.

Nghĩa của wolverine

Danh từ

  1. Động vật học Chồn gulo.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (wolverine) dân Mi-si-gan.

Dạng từ của wolverine

Số nhiềuwolverines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolverine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wolverine nghĩa là gì?

wolverine (danh từ) nghĩa là chồn gulo.

wolverine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wolverine: giọng Mỹ (US) /ˌwʊlvəˈɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.