wolverine
US/ˌwʊlvəˈɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
wolverine nghĩa là chồn gulo.
Nghĩa của wolverine
Danh từ
- Động vật học Chồn gulo.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (wolverine) dân Mi-si-gan.
Dạng từ của wolverine
| Số nhiều | wolverines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolverine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wolverine nghĩa là gì?
wolverine (danh từ) nghĩa là chồn gulo.
wolverine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wolverine: giọng Mỹ (US) /ˌwʊlvəˈɹiːn/.