TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woman of the town

giọng máy của trình duyệt

woman of the town nghĩa là gái điếm, giá làng chơi.

Nghĩa của woman of the town

Danh từ

  1. Gái điếm, giá làng chơi.

Dạng từ của woman of the town

Số nhiềuwomen of the town

Câu hỏi thường gặp

woman of the town nghĩa là gì?

woman of the town (danh từ) nghĩa là gái điếm, giá làng chơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.