TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

womanhood

UK/ˈwʊmənhʊd/ US/ˈwʊmənhʊd/ giọng máy của trình duyệt

womanhood nghĩa là tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ, tư cách phụ nữ.

Nghĩa của womanhood

Danh từ

  1. Tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính.
  2. Thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ.
  3. Nữ giới, giới đàn bà.

Dạng từ của womanhood

Số nhiềuwomanhoods

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với womanhood

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của womanhood

Câu hỏi thường gặp

womanhood nghĩa là gì?

womanhood (danh từ) nghĩa là tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ, tư cách phụ nữ.

womanhood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của womanhood: giọng Anh (UK) /ˈwʊmənhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊmənhʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.