TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

womanish

UK/ˈwʊmənɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

womanish nghĩa là yếu ớt, rụt rè, hợp với nữ.

Nghĩa của womanish

Tính từ

  1. Như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè.
  2. Hợp với nữ.
    • womanish clothesquần áo hợp với nữ

Dạng từ của womanish

So sánh hơnmore womanish
So sánh nhấtmost womanish
Ngôi thứ ba số ítwomanishes
Hiện tại phân từ (-ing)womanishing
Quá khứ phân từwomanished
Quá khứwomanished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với womanish

Đồng nghĩa

Họ từ của womanish

Câu hỏi thường gặp

womanish nghĩa là gì?

womanish (tính từ) nghĩa là yếu ớt, rụt rè, hợp với nữ.

womanish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của womanish: giọng Anh (UK) /ˈwʊmənɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.