womanish
UK/ˈwʊmənɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
womanish nghĩa là yếu ớt, rụt rè, hợp với nữ.
Nghĩa của womanish
Tính từ
- Như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè.
- Hợp với nữ.
- womanish clothesquần áo hợp với nữ
Dạng từ của womanish
| So sánh hơn | more womanish |
| So sánh nhất | most womanish |
| Ngôi thứ ba số ít | womanishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | womanishing |
| Quá khứ phân từ | womanished |
| Quá khứ | womanished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với womanish
Đồng nghĩa
Họ từ của womanish
Câu hỏi thường gặp
womanish nghĩa là gì?
womanish (tính từ) nghĩa là yếu ớt, rụt rè, hợp với nữ.
womanish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của womanish: giọng Anh (UK) /ˈwʊmənɪʃ/.