TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wonted

UK/ˈwəʊntɪd/ US/ˈwɔntɪd/ giọng máy của trình duyệt

wonted nghĩa là là thói thường, thông thường.

Nghĩa của wonted

Tính từ

  1. Là thói thường (đối với ai), thông thường.
    • to greet someone with one's wonted warmthchào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình

Dạng từ của wonted

So sánh hơnmore wonted
So sánh nhấtmost wonted

Câu hỏi thường gặp

wonted nghĩa là gì?

wonted (tính từ) nghĩa là là thói thường, thông thường.

wonted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wonted: giọng Anh (UK) /ˈwəʊntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.