TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wonton

UK/ˈwɒntɒn/ US/ˈwɑntɑn/ giọng máy của trình duyệt

wonton nghĩa là bánh hoành thánh, mì hoành thánh, mỳ vằn thắn, hoành thánh.

Nghĩa của wonton

Danh từ

  1. Thức ăn Bánh hoành thánh.
  2. Thức ăn Mì hoành thánh, mỳ vằn thắn.

Dạng từ của wonton

Số nhiềuwonton

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wonton

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wonton nghĩa là gì?

wonton (danh từ) nghĩa là bánh hoành thánh, mì hoành thánh, mỳ vằn thắn, hoành thánh.

wonton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wonton: giọng Anh (UK) /ˈwɒntɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑntɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.