wonton
UK/ˈwɒntɒn/
US/ˈwɑntɑn/
giọng máy của trình duyệt
wonton nghĩa là bánh hoành thánh, mì hoành thánh, mỳ vằn thắn, hoành thánh.
Nghĩa của wonton
Danh từ
- Thức ăn Bánh hoành thánh.
- Thức ăn Mì hoành thánh, mỳ vằn thắn.
Dạng từ của wonton
| Số nhiều | wonton |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wonton
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wonton nghĩa là gì?
wonton (danh từ) nghĩa là bánh hoành thánh, mì hoành thánh, mỳ vằn thắn, hoành thánh.
wonton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wonton: giọng Anh (UK) /ˈwɒntɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑntɑn/.