TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wont

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wʌnt/ US/wʌnt/ giọng máy của trình duyệt

wont nghĩa là quen, có thói quen, thói quen.

Nghĩa của wont

Tính từ

  1. Quen, có thói quen, thường.
    • to be wont to do somethingcó thói quen làm việc gì

Danh từ

  1. Thói quen.
    • it is his wont to smoke after dinnernó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn

Dạng từ của wont

Số nhiềuwonts
Ngôi thứ ba số ítwonts
Hiện tại phân từ (-ing)wonting
Quá khứ phân từwonted
Quá khứwonted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wont

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wont nghĩa là gì?

wont (tính từ, danh từ) nghĩa là quen, có thói quen, thói quen.

wont phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wont: giọng Anh (UK) /wʌnt/, giọng Mỹ (US) /wʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.