wood duck
giọng máy của trình duyệt
wood duck nghĩa là vịt gỗ.
Nghĩa của wood duck
Danh từ
- Vịt gỗ
Dạng từ của wood duck
| Số nhiều | wood ducks |
Câu hỏi thường gặp
wood duck nghĩa là gì?
wood duck (danh từ) nghĩa là vịt gỗ.
wood duck nghĩa là vịt gỗ.
| Số nhiều | wood ducks |
wood duck (danh từ) nghĩa là vịt gỗ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.