TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woodlander

US/ˈwʊd.lən.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

woodlander nghĩa là người ở miềm rừng.

Nghĩa của woodlander

Danh từ

  1. Người ở miềm rừng.

Dạng từ của woodlander

Số nhiềuwoodlanders

Câu hỏi thường gặp

woodlander nghĩa là gì?

woodlander (danh từ) nghĩa là người ở miềm rừng.

woodlander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woodlander: giọng Mỹ (US) /ˈwʊd.lən.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.