TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woodlouse

UK/ˈwʊdˌlaʊs/ giọng máy của trình duyệt US/ˈwʊdˌlaʊs/ giọng máy của trình duyệt

woodlouse nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.

Nghĩa của woodlouse

Danh từ

  1. Bọ đất, mọt ẩm.

Dạng từ của woodlouse

Số nhiềuwoodlice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woodlouse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

woodlouse nghĩa là gì?

woodlouse (danh từ) nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.

woodlouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woodlouse: giọng Anh (UK) /ˈwʊdˌlaʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊdˌlaʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.