TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woodland

UK/ˈwʊd.lənd/ US/ˈwʊd.lənd/ giọng máy của trình duyệt

woodland nghĩa là miền rừng, vùng rừng, rừng.

Nghĩa của woodland

Danh từ

  1. Miền rừng, vùng rừng.
  2. Định ngữ (thuộc) rừng.
    • woodland choirchim chóc

Dạng từ của woodland

So sánh hơnmore woodland
So sánh nhấtmost woodland
Số nhiềuwoodlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woodland

Đồng nghĩa

Họ từ của woodland

Câu hỏi thường gặp

woodland nghĩa là gì?

woodland (danh từ) nghĩa là miền rừng, vùng rừng, rừng.

woodland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woodland: giọng Anh (UK) /ˈwʊd.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊd.lənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.