woof
UK/wuːf/
US/wʊf/
giọng máy của trình duyệt
woof nghĩa là sợi khổ, gâu gâu, sủa.
Nghĩa của woof
Danh từ
- Sợi khổ (của tấm vải).
Thán từ
- Gâu gâu!
Động từ
- Sủa.
Dạng từ của woof
| Số nhiều | woofs |
| Ngôi thứ ba số ít | woofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | woofing |
| Quá khứ phân từ | woofed |
| Quá khứ | woofed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woof
Đồng nghĩa
Họ từ của woof
Câu hỏi thường gặp
woof nghĩa là gì?
woof (danh từ, thán từ, động từ) nghĩa là sợi khổ, gâu gâu, sủa.
woof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của woof: giọng Anh (UK) /wuːf/, giọng Mỹ (US) /wʊf/.