TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woof

UK/wuːf/ US/wʊf/ giọng máy của trình duyệt

woof nghĩa là sợi khổ, gâu gâu, sủa.

Nghĩa của woof

Danh từ

  1. Sợi khổ (của tấm vải).

Thán từ

  1. Gâu gâu!

Động từ

  1. Sủa.

Dạng từ của woof

Số nhiềuwoofs
Ngôi thứ ba số ítwoofs
Hiện tại phân từ (-ing)woofing
Quá khứ phân từwoofed
Quá khứwoofed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woof

Đồng nghĩa

Họ từ của woof

Câu hỏi thường gặp

woof nghĩa là gì?

woof (danh từ, thán từ, động từ) nghĩa là sợi khổ, gâu gâu, sủa.

woof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woof: giọng Anh (UK) /wuːf/, giọng Mỹ (US) /wʊf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.